The Ten Commandments (VIETNAMESE-Tiếng Việt: New Version Bible 2002)

VIETNAMESE-Tiếng Việt: New Version Bible 2002

Exodus (Xuất Ê-díp-tô Ký) 20:3-17

3 Ngoài Ta ra, các ngươi không được thờ các thần khác.

4 Các ngươi không được làm cho mình tượng theo hình dạng của bất cứ vật gì ở trên trời cao, ở trên mặt đất hay ở dưới nước.

5 Các ngươi không được sấp mình thờ phượng các tượng ấy; vì Ta là CHÚA, Đức Chúa Trời các ngươi, Đức Chúa Trời kỵ tà. Ta hình phạt con cháu cho đến thế hệ thứ ba, thứ tư vì tội khước từ Ta của tổ tiên họ,

6 nhưng bầy tỏ tình thương đến ngàn đời cho ai yêu mến Ta và vâng giữ các điều răn Ta.

7 Các ngươi không được dùng tên CHÚA, Đức Chúa Trời các ngươi cách thiếu tôn kính, vì CHÚA không coi người dùng tên Ngài cách thiếu tôn kính là người vô tội.

8 Phải nhớ ngày Sa-bát và giữ làm ngày thánh.

9 Các ngươi phải làm tất cả các công việc mình trong sáu ngày,

10 nhưng ngày Sa-bát là ngày dành cho CHÚA, Đức Chúa Trời của các ngươi. Trong ngày đó các ngươi, con trai con gái, tôi trai tớ gái, súc vật và cả đến khách ở trong nhà các ngươi đều không được làm việc gì cả.

11 Vì trong sáu ngày CHÚA đã dựng nên trời, đất, biển và mọi vật trong đó, nhưng Ngài nghỉ vào ngày thứ bảy. Như vậy CHÚA chúc phước cho ngày thứ bảy và thánh hóa ngày ấy.

12 Phải hiếu kính cha mẹ, để các ngươi có thể sống lâu trên đất mà CHÚA, Đức Chúa Trời các ngươi ban cho.

13 Không được giết người.

14 Không được tà dâm.

15 Không được trộm cắp.

16 Không được làm chứng dối nghịch người khác.

17 Không được tham muốn nhà cửa của người khác. Không được tham muốn vợ, tôi trai, tớ gái, bò lừa hay bất cứ thứ gì của người khác.”

Advertisements

The Ten Commandments (VIETNAMESE-Tiếng Việt: Lời Chúa Cho Mọi Người Bible)

VIETNAMESE-Tiếng Việt: Lời Chúa Cho Mọi Người Bible

Exodus (Xuất Ê-díp-tô Ký) 20:3-17

3 Ngươi không được có thần nào khác đối nghịch với Ta. 

4 Ngươi không được tạc tượng, vẽ hình bất cứ vật gì ở trên trời cao, cũng như dưới đất thấp, hoặc ở trong nước phía dưới mặt đất, để mà thờ. 

5 Ngươi không được phủ phục trước những thứ đó mà phụng thờ : vì Ta, ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của ngươi, là một vị thần ghen tương. Đối với những kẻ ghét Ta, Ta phạt con cháu đến ba bốn đời vì tội lỗi của cha ông.

6 Còn với những ai yêu mến Ta và giữ các mệnh lệnh của Ta, thì Ta trọn niềm nhân nghĩa đến ngàn đời. 

7 Ngươi không được dùng danh ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của ngươi, một cách bất xứng, vì ĐỨC CHÚA không dung tha kẻ dùng danh Người một cách bất xứng. 

8 Ngươi hãy nhớ ngày sa-bát, mà coi đó là ngày thánh.

9 Trong sáu ngày, ngươi sẽ lao động và làm mọi công việc của ngươi.

10 Còn ngày thứ bảy là ngày sa-bát kính ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của ngươi. Ngày đó, ngươi không được làm công việc nào, cả ngươi cũng như con trai con gái, tôi tớ nam nữ, gia súc và ngoại kiều ở trong thành của ngươi.

11 Vì trong sáu ngày, ĐỨC CHÚA đã dựng nên trời đất, biển khơi, và muôn loài trong đó, nhưng Người đã nghỉ ngày thứ bảy. Bởi vậy, ĐỨC CHÚA đã chúc phúc cho ngày sa-bát và coi đó là ngày thánh. 

12 Ngươi hãy thờ cha kính mẹ, để được sống lâu trên đất mà ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của ngươi, ban cho ngươi. 

13 Ngươi không được giết người. 

14 Ngươi không được ngoại tình. 

15 Ngươi không được trộm cắp. 

16 Ngươi không được làm chứng gian hại người. 

17 Ngươi không được ham muốn nhà người ta, ngươi không được ham muốn vợ người ta, tôi tớ nam nữ, con bò con lừa, hay bất cứ vật gì của người ta.”

The Ten Commandments (VIETNAMESE-Tiếng Việt: Bible 1925)

VIETNAMESE-Tiếng Việt: Bible 1925

Exodus (Xuất Ê-díp-tô Ký) 20:3-17

3 Trước mặt ta, ngươi chớ có các thần khác.

4 Ngươi chớ làm tượng chạm cho mình, cũng chớ làm tượng nào giống những vật trên trời cao kia, hoặc nơi đất thấp nầy, hoặc trong nước dưới đất.

5 Ngươi chớ quì lạy trước các hình-tượng đó, và cũng đừng hầu việc chúng nó; vì ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, tức là Đức Chúa Trời kỵ-tà, hễ ai ghét ta, ta sẽ nhân tội tổ-phụ phạt lại con cháu đến ba bốn đời,

6 và sẽ làm ơn đến ngàn đời cho những kẻ yêu-mến ta và giữ các điều-răn ta.

7 Ngươi chớ lấy danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi mà làm chơi, vì Đức Giê-hô-va chẳng cầm bằng vô-tội kẻ nào lấy danh Ngài mà làm chơi.

8 Hãy nhớ ngày nghỉ đặng làm nên ngày thánh.

9 Ngươi hãy làm hết công-việc mình trong sáu ngày;

10 nhưng ngày thứ bảy là ngày nghỉ của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi: trong ngày đó, ngươi, con trai, con gái, tôi trai tớ gái, súc-vật của ngươi, hoặc khách ngoại-bang ở trong nhà ngươi, đều chớ làm công-việc chi hết;

11 vì trong sáu ngày Đức Giê-hô-va đã dựng nên trời, đất, biển, và muôn vật ở trong đó, qua ngày thứ bảy thì Ngài nghỉ: vậy nên Đức Giê-hô-va đã ban phước cho ngày nghỉ và làm nên ngày thánh.

12 Hãy hiếu-kính cha mẹ ngươi, hầu cho ngươi được sống lâu trên đất mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho.

13 Ngươi chớ giết người.

14 Ngươi chớ phạm tội tà-dâm.

15 Ngươi chớ trộm-cướp.

16 Ngươi chớ nói chứng dối cho kẻ lân-cận mình.

17 Ngươi chớ tham nhà kẻ lân-cận ngươi, cũng đừng tham vợ người, hoặc tôi trai tớ gái, bò, lừa, hay là vật chi thuộc về kẻ lân-cận ngươi.

The Ten Commandments (VIETNAMESE-Tiếng Việt: Contemporary Bible – Kinh Thánh Hiện Đại)

VIETNAMESE-Tiếng Việt: Contemporary Bible – Kinh Thánh Hiện Đại

Exodus (Xuất Ai Cập) 20:3-17

3 Các ngươi không được thờ thần nào khác ngoài Ta.

4 Các ngươi không được làm cho mình một hình tượng nào theo hình dạng của những vật trên trời cao, hoặc trên đất, hoặc trong nước.

5 Các ngươi không được quỳ lạy hoặc phụng thờ các tượng ấy, vì Ta, Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời các ngươi, rất kỵ tà. Người nào ghét Ta, Ta sẽ trừng phạt họ, và luôn cả con cháu họ cho đến ba bốn thế hệ.

6 Nhưng người nào yêu kính Ta và tuân giữ điều răn Ta, Ta sẽ thương yêu săn sóc người ấy và con cháu họ cho đến nghìn đời.

7 Không được lạm dụng tên của Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời các ngươi. Ai phạm tội này, Chúa Hằng Hữu sẽ trừng phạt.

8 Nhớ phải giữ ngày Sa-bát làm ngày thánh.

9 Các ngươi có sáu ngày để làm công việc,

10 nhưng ngày thứ bảy là ngày Sa-bát dành cho Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời ngươi. Trong ngày ấy, ngươi cũng như con trai, con gái, tôi trai, tớ gái, súc vật, luôn cả khách ngoại kiều trong nhà ngươi, đều không được làm việc gì cả.

11 Vì trong sáu ngày, Chúa Hằng Hữu tạo dựng trời, đất, biển, và muôn vật trong đó; đến ngày thứ bảy, Ngài nghỉ. Vậy, Chúa Hằng Hữu ban phước cho ngày Sa-bát và làm nên ngày thánh.

12 Phải hiếu kính cha mẹ, như vậy ngươi mới được sống lâu trên đất mà Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời ban cho.

13 Các ngươi không được giết người.

14 Các ngươi không được ngoại tình.

15 Các ngươi không được trộm cắp.

16 Các ngươi không được làm chứng dối hại người lân cận mình.

17 Không được tham muốn nhà cửa, vợ, tôi trai, tớ gái, bò, lừa, hoặc vật gì khác của người lân cận mình.”

The Ten Commandments (VAGLA: Bible)

VAGLA: Bible

Exodus (Lii) 20:3-17

3 Ií gilɛɛ kaa wàá dɔɔ vuga maa di ra jaa n ni.

4 Ií gilɛɛ waa kuari vug maa ú li kuŋ n du chiŋ gɛɛ hɛri gɛɛ nii biini di ra tɛɛ iihinaa.

5 Ií gilɛɛ waa togni di ra jaamaa, dikuubɛɛwiai, mìŋ́ Kɔraawiizi la iinna hum la ɛɛ zoma hinnɛ, di ra tɛr banla maa n hahŋ biizi, ba naanna, ba naanatɛɛri ani ba ge biizi digna, dikuu ba mɛɛwaa wichɔgaa wia,

6 ka nɔŋŋi jiminizi kagboŋa nɛra la maa n nɔŋŋiŋ, di ra hiŋ n Gbɔgni la.

7 Ií gilɛɛ kpogli mìŋ́ Kɔraawiizi la iinna hum la sɔŋ di ra dua. N daŋ tɛr nɛr la maa n niŋ ɛɛ guŋ digni.

8 Ií ɔɔ ra di Heezaa Hɔpizii la, di gil ú ɛɛ hɔpizinaniinanii ii be.

9 Ií ɔɔ kpa hɔpizaa anumbɛl di ra hum ii huma maa,

10 ka hɔpizaa aniidaanɛɛhiŋ lawaa ɛɛ Heezaa Hɔpiziirɛ tɛɛ Kɔraawiizi la iinna hum la. Awia, a waa dɛkkɛ ii ni ii biizi, ii balaa, ii sela ani hɔɔhra la maa n du ii bola ra hum huma a hɔl hiŋ.

11 Mìŋ́ ii Dɔɔri Kɔraawiizi kpa hɔpizaa anumbɛllɛ ta chiŋ, hɛri, muuzeŋ ani kuna la maa n du a biine, ka heezi hɔpizaa aniidaanɛɛhiŋ la, di kissuu, di gil u ɛɛ hɔpizinaniinanii.

12 A kpa i mɛɛ ni i maa girme, gunnɛ í wer dɔɔ miibɔɔjaŋ hɛri la Kɔraawiizi la iinna hum n na tɛɛ ia naa biini.

13 Gilɛɛ waa kpu nɛr.

14 Gilɛɛ wàá sɛm.

15 Gilɛɛ wàá ŋmɛɛ.

16 Gilɛɛ wàá kanni kara di ra chug i dɔŋhiŋ.

17 Gilɛɛ wàá kɛlli i dɔŋhiŋ dia ni. Gilɛɛ wàá kɛlli i dɔŋhiŋ haaŋ gɛɛ u balii gɛɛ u sel gɛɛ u kuna maa ni.”

The Ten Commandments (URDU: Devanagari Bible)

URDU: Devanagari Bible

Exodus (ख़ुरूज) 20:3-17

3 मेरे सिवा किसी और माबूद की परस्तिश न करना।

4 अपने लिए बुत न बनाना। किसी भी चीज़ की मूरत न बनाना, चाहे वह आस्मान में, ज़मीन पर या समुन्दर में हो।

5 न बुतों की परस्तिश, न उन की ख़िदमत करना, क्यूँकि मैं तेरा रब ग़यूर ख़ुदा हूँ। जो मुझ से नफ़रत करते हैं उन्हें मैं तीसरी और चौथी पुश्त तक सज़ा दूँगा।

6 लेकिन जो मुझ से मुहब्बत रखते और मेरे अह्काम पूरे करते हैं उन पर मैं हज़ार पुश्तों तक मेहरबानी करूँगा।

7 रब अपने ख़ुदा का नाम बेमक़्सद या ग़लत मक़्सद के लिए इस्तेमाल न करना। जो भी ऐसा करता है उसे रब सज़ा दिए बग़ैर नहीं छोड़ेगा।

8 सबत के दिन का ख़याल रखना। उसे इस तरह मनाना कि वह मख़्सूस-ओ-मुक़द्दस हो।

9 हफ़्ते के पहले छः दिन अपना काम-काज कर,

10 लेकिन सातवाँ दिन रब तेरे ख़ुदा का आराम का दिन है। उस दिन किसी तरह का काम न करना। न तू, न तेरा बेटा, न तेरी बेटी, न तेरा नौकर, न तेरी नौकरानी और न तेरे मवेशी। जो परदेसी तेरे दरमियान रहता है वह भी काम न करे।

11 क्यूँकि रब ने पहले छः दिन में आस्मान-ओ-ज़मीन, समुन्दर और जो कुछ उन में है बनाया लेकिन सातवें दिन आराम किया। इस लिए रब ने सबत के दिन को बरकत दे कर मुक़र्रर किया कि वह मख़्सूस और मुक़द्दस हो।

12 अपने बाप और अपनी माँ की इज़्ज़त करना। फिर तू उस मुल्क में जो रब तेरा ख़ुदा तुझे देने वाला है देर तक जीता रहेगा।

13 क़त्ल न करना।

14 ज़िना न करना।

15 चोरी न करना।

16 अपने पड़ोसी के बारे में झूटी गवाही न देना।

17 अपने पड़ोसी के घर का लालच न करना। न उस की बीवी का, न उस के नौकर का, न उस की नौकरानी का, न उस के बैल और न उस के गधे का बल्कि उस की किसी भी चीज़ का लालच न करना।”

The Ten Commandments (URDU: Roman Geo Bible)

URDU: Roman Geo Bible

Exodus (ḳhurūj) 20:3-17

3 mere siwā kisī aur mābūd kī parastish na karnā.

4 apne lie but na banānā. kisī bhī chīz kī mūrat na banānā, chāhe wuh āsmān meṅ, zamīn par yā samundar meṅ ho.

5 na butoṅ kī parastish, na un kī ḳhidmat karnā, kyūṅki maiṅ terā rab ġhayūr ḳhudā hūṅ. jo mujh se nafrat karte haiṅ unheṅ maiṅ tīsrī aur chauthī pusht tak sazā dūṅgā.

6 lekin jo mujh se muhabbat rakhte aur mere ahkām pūre karte haiṅ un par maiṅ hazār pushtoṅ tak mehrbānī karūṅga.

7 rab apne ḳhudā kā nām bemaqsad yā ġhalat maqsad ke lie istemāl na karnā. jo bhī aisā kartā hai use rab sazā die baġhair nahīṅ chhoṛegā.

8 sabat ke din kā ḳhayāl rakhnā. use is tarah manānā ki wuh maḳhsūs-o-muqaddas ho.

9 hafte ke pahle chhih din apnā kām-kāj kar,

10 lekin sātwāṅ din rab tere ḳhudā kā ārām kā din hai. us din kisī tarah kā kām na karnā. na tū, na terā beṭā, na terī beṭī, na terā naukar, na terī naukarānī aur na tere maweshī. jo pardesī tere darmiyān rahtā hai wuh bhī kām na kare.

11 kyūṅki rab ne pahle chhih din meṅ āsmān-o-zamīn, samundar aur jo kuchh un meṅ hai banāyā lekin sātweṅ din ārām kiyā. is lie rab ne sabat ke din ko barkat de kar muqarrar kiyā ki wuh maḳhsūs aur muqaddas ho.

12 apne bāp aur apnī māṅ kī izzat karnā. phir tū us mulk meṅ jo rab terā ḳhudā tujhe dene wālā hai der tak jītā rahegā.

13 qatl na karnā.

14 zinā na karnā.

15 chorī na karnā.

16 apne paṛosī ke bāre meṅ jhūṭī gawāhī na denā.

17 apne paṛosī ke ghar kā lālach na karnā. na us kī bīwī kā, na us ke naukar kā, na us kī naukarānī kā, na us ke bail aur na us ke gadhe kā balki us kī kisī bhī chīz kā lālach na karnā.”

The Ten Commandments – десять заповідей (UKRAINIAN-УКPAЇHCЬКA: Bible)

UKRAINIAN-УКPAЇHCЬКA: Bible

Exodus (Вихід) 20:3-17

3 Хай не буде тобі інших богів передо Мною!

4 Не роби собі різьби і всякої подоби з того, що на небі вгорі, і що на землі долі, і що в воді під землею.

5 Не вклоняйся їм і не служи їм, бо Я Господь, Бог твій, Бог заздрісний, що карає за провину батьків на синах, на третіх і на четвертих поколіннях тих, хто ненавидить Мене,

6 і що чинить милість тисячам поколінь тих, хто любить Мене, і хто держиться Моїх заповідей.

7 Не призивай Імення Господа, Бога твого, надаремно, бо не помилує Господь того, хто призиватиме Його Ймення надаремно.

8 Пам’ятай день суботній, щоб святити його!

9 Шість день працюй і роби всю працю свою,

10 а день сьомий субота для Господа, Бога твого: не роби жодної праці ти й син твій, та дочка твоя, раб твій та невільниця твоя, і худоба твоя, і приходько твій, що в брамах твоїх.

11 Бо шість день творив Господь небо та землю, море та все, що в них, а дня сьомого спочив тому поблагословив Господь день суботній і освятив його.

12 Шануй свого батька та матір свою, щоб довгі були твої дні на землі, яку Господь, Бог твій, дає тобі!

13 Не вбивай!

14 Не чини перелюбу!

15 Не кради!

16 Не свідкуй неправдиво на свого ближнього!

17 Не жадай дому ближнього свого, не жадай жони ближнього свого, ані раба його, ані невільниці його, ані вола його, ані осла його, ані всього, що ближнього твого!

The Ten Commandments – десять заповідей (UKRAINIAN-УКPAЇHCЬКA: Р. Турконяка Bible)

UKRAINIAN-УКPAЇHCЬКA: Р. Турконяка Bible

Exodus (Вихід) 20:3-17

3 У тебе не буде інших богів, крім Мене.

4 Не робитимеш собі ідола ні будь-якої подоби того, що на небі вгорі, чи на землі внизу, чи у водах під землею.

5 Не поклонятимешся їм і не служитимеш їм. Адже Я — Господь, твій Бог, Бог ревнивий, Який відплачує за гріхи батьків дітям до третього й четвертого покоління, — тим, хто ненавидить Мене,

6 і Котрий чинить милосердя тисячам — тим, хто любить Мене і береже Мої заповіді.

7 Не вживатимеш Ім’я Господа, Бога твого, надаремно. Адже Господь не оправдає того, хто вживає Ім’я Його надаремно.

8 Пам’ятай суботній день, щоб його святити.

9 Шість днів працюватимеш і робитимеш усі свої діла,

10 а сьомий день — субота — Господу, Богові твоєму. Не робитимеш в цей день жодного діла — ні ти, ні твій син, ні твоя дочка, ні твій раб, ні твоя рабиня, ні твій віл, ні твій осел, ні будь-яка твоя худоба, ні чужинець, який в тебе живе.

11 Адже за шість днів Господь створив небо, землю, море і все, що в них, а сьомого дня Він спочив. Тому Господь поблагословив сьомий день і освятив його.

12 Шануй свого батька і матір, щоб добре тобі було і щоб ти був довголітнім на добрій землі, яку Господь, твій Бог, дає тобі.

13 Не чинитимеш перелюбу.

14 Не крастимеш.

15 Не вбиватимеш.

16 Не даватимеш неправдивого свідчення проти свого ближнього.

17 Не жадатимеш дружини свого ближнього, не жадатимеш дому свого ближнього, ні його поля, ні його раба, ні його рабині, ні його вола, ні його осла, ні будь-якої його худоби, ні будь чого, що є у твого ближнього.

The Ten Commandments – десять заповідей (UKRAINIAN-УКPAЇHCЬКA: Ivan Ogienko Bible 1930)

UKRAINIAN-УКPAЇHCЬКA: Ivan Ogienko Bible 1930

Exodus (Вихід) 20:3-17

3 Хай не буде тобі інших богів передо Мною!

4 Не роби собі різьби і всякої подоби з того, що на небі вгорі, і що на землі долі, і що в воді під землею.

5 Не вклоняйся їм і не служи їм, бо Я Господь, Бог твій, Бог заздрісний, що карає за провину батьків на синах, на третіх і на четвертих поколіннях тих, хто ненавидить Мене,

6 і що чинить милість тисячам поколінь тих, хто любить Мене, і хто держиться Моїх заповідей.

7 Не призивай Імення Господа, Бога твого, надаремно, бо не помилує Господь того, хто призиватиме Його Ймення надаремно.

8 Пам’ятай день суботній, щоб святити його!

9 Шість день працюй і роби всю працю свою,

10 а день сьомий субота для Господа, Бога твого: не роби жодної праці ти й син твій, та дочка твоя, раб твій та невільниця твоя, і худоба твоя, і приходько твій, що в брамах твоїх.

11 Бо шість день творив Господь небо та землю, море та все, що в них, а дня сьомого спочив тому поблагословив Господь день суботній і освятив його.

12 Шануй свого батька та матір свою, щоб довгі були твої дні на землі, яку Господь, Бог твій, дає тобі!

13 Не вбивай!

14 Не чини перелюбу!

15 Не кради!

16 Не свідкуй неправдиво на свого ближнього!

17 Не жадай дому ближнього свого, не жадай жони ближнього свого, ані раба його, ані невільниці його, ані вола його, ані осла його, ані всього, що ближнього твого!